Phép dịch "cieco" thành Tiếng Việt
mù, đui mù, mù quáng là các bản dịch hàng đầu của "cieco" thành Tiếng Việt.
cieco
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
mù
adjectiveSe leggi questa frase, diventerai cieco.
Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù.
-
đui mù
adjectiveLe vostre divinita'hanno mani umane e sono sordi, muti e ciechi.
Thần linh của các người được tạo ra từ bàn tay con người câm điếc và đui mù
-
mù quáng
Sono stato cieco, ma ora incomincio a vedere.
Ta đã mù quáng, nhưng giờ ta đã bắt đầu nhìn ra.
-
người mù
E mi ha sostanzialmente detto che le persone cieche sono un errore di Dio.
Dự là cô ấy cũng nói với tôi những người mù là sai lầm của tạo hóa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cieco " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cieco"
Các cụm từ tương tự như "cieco" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Gõ 10 ngón
-
ngõ cụt
-
tôi mù · tôi đui mù
-
tôi mù · tôi đui mù
-
ngõ cụt
Thêm ví dụ
Thêm