Phép dịch "cibare" thành Tiếng Việt

cho ăn, nuôi dưỡng là các bản dịch hàng đầu của "cibare" thành Tiếng Việt.

cibare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cho ăn

    Perciò Paolo li consigliò apertamente, esortandoli a ‘lavorare quietamente’ ‘mangiando il cibo che essi stessi guadagnavano’.

    Vì vậy, sứ đồ Phao-lô công khai khuyên giục họ “phải yên-lặng mà làm việc, hầu cho ăn bánh của mình làm ra”.

  • nuôi dưỡng

    Ma questo è vero cibo, e ti nutrirebbe.

    Nhưng đây thực sự là thực phẩm, Và thứ này sẽ nuôi dưỡng mày.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cibare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "cibare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cibare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch