Phép dịch "chi" thành Tiếng Việt
ai, ai nào, kẻ nào là các bản dịch hàng đầu của "chi" thành Tiếng Việt.
chi
pronoun
noun
ngữ pháp
Quale persona e quali persone.
-
ai
pronounNon so chi ha scritto questa lettera.
Tôi không biết ai viết bức thư này.
-
ai nào
pronounE ora chi e'che sta facendo colpo su chi?
Giờ thì ai gây ấn tượng với ai nào?
-
kẻ nào
pronounE come al parco, non era facile distinguere chi era chi.
Giống như lúc nhỏ, rất khó để phân biệt người nào là quan, kẻ nào là giặc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người nào
- của ai
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "chi" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ác quả ác báo
-
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
-
Hudson Taylor
-
Chuông nguyện hồn ai
-
Hồ Chí Minh · Thành phố Hồ Chí Minh
-
Kẻ-mà-ai-cũng-biết-là-ai-đấy
-
Kiểm định chi bình phương
Thêm ví dụ
Thêm