Phép dịch "cardine" thành Tiếng Việt

bản lề, bản lề cửa, ngõng là các bản dịch hàng đầu của "cardine" thành Tiếng Việt.

cardine noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bản lề

    noun

    Per esempio, può darsi che un cancello abbia perso un cardine.

    Chẳng hạn, có thể cổng hàng rào có một bản lề bị lỏng.

  • bản lề cửa

  • ngõng

  • ngõng trục

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cardine " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "cardine" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch