Phép dịch "calcestruzzo" thành Tiếng Việt
bê tông, bê-tông, Bê tông là các bản dịch hàng đầu của "calcestruzzo" thành Tiếng Việt.
calcestruzzo
noun
masculine
ngữ pháp
Impasto di pietrisco o ghiaia con sabbia e un legante che può essere calce, cemento o bitume.
-
bê tông
nounimpasto per costruzioni
E'uno dei vantaggi delle costruzioni in calcestruzzo e acciaio.
Xây dựng bằng bê tông cốt thép nó lợi chỗ ấy đấy.
-
bê-tông
E'uno dei vantaggi delle costruzioni in calcestruzzo e acciaio.
Xây dựng bằng bê tông cốt thép nó lợi chỗ ấy đấy.
-
Bê tông
materiale di costruzione
Il calcestruzzo sta arrivando e...
Bê tông sẽ được chuyển tới vào sáng mai.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " calcestruzzo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "calcestruzzo"
Các cụm từ tương tự như "calcestruzzo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bê tông cốt thép · bê tông cốt thép
-
Kết cấu bê tông ứng suất trước
-
Bê tông khí chưng áp
Thêm ví dụ
Thêm