Phép dịch "cacciare" thành Tiếng Việt

săn, giết, săn bắn là các bản dịch hàng đầu của "cacciare" thành Tiếng Việt.

cacciare verb ngữ pháp

Forzare una persona o più persone a lasciare un posto o un luogo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • săn

    verb

    Ha sviluppato speciali tecniche per cacciare fra i cactus.

    Nó đã phát triển những kỹ thuật chuyên biệt để săn mồi trong các khóm xương rồng.

  • giết

    verb

    Oppure andrei nell'Artico a caccia dell'orso polare per portarti la sua testa.

    Tôi sẽ tới Bắc Cực, giết một con gấu trắng và đem đầu nó về cho em.

  • săn bắn

    verb

    Ho un permesso valido, per cacciare quel rinoceronte.

    Tôi có giấy phép hợp lệ để săn bắn con tê giác đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đuổi
    • đặt
    • để
    • rượt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cacciare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "cacciare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cacciare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch