Phép dịch "bandito" thành Tiếng Việt

kẻ cướp, tên phỉ là các bản dịch hàng đầu của "bandito" thành Tiếng Việt.

bandito verb noun masculine ngữ pháp

Persona malvagia o criminale.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • kẻ cướp

    noun

    Inoltre gli insidiosi percorsi di montagna erano noti per la presenza di banditi.

    Chặng đường núi non hiểm trở này cũng nổi tiếng là nơi có đầy kẻ cướp.

  • tên phỉ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bandito " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "bandito" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • loan báo · loại trừ · thông cáo · xua đuổi · yết thị · đày biệt xứ
Thêm

Bản dịch "bandito" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch