Phép dịch "badare" thành Tiếng Việt
chú ý, chăm lo, coi chừng là các bản dịch hàng đầu của "badare" thành Tiếng Việt.
badare
verb
ngữ pháp
Porre la propria attenzione o essere responsabili della realizzazione di qualcosa.
-
chú ý
verbDobbiamo badare alle qualità del cuore, non solo all’aspetto esteriore.
Chúng ta phải chú ý đến bản chất của lòng chứ không chỉ nhận xét bề ngoài.
-
chăm lo
Non avrei potuto essere una buona madre prima di capire come badare a me stessa.
Mẹ không thể là bà mẹ tử tế cho tới khi học được cách chăm lo cho chính mình.
-
coi chừng
verbDille di cantare forte e di badare all'impresario.
Kêu cổ hát lớn lên và coi chừng đôi tay tên quản lý.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trông coi
- trông nom
- để ý
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " badare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "badare"
Thêm ví dụ
Thêm