Phép dịch "attirare" thành Tiếng Việt

hút, lôi, lôi cuốn là các bản dịch hàng đầu của "attirare" thành Tiếng Việt.

attirare verb ngữ pháp

Incoraggare qualcuno ad andare in un determinato luogo. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hút

    verb

    Hai agitato il remo fluorescente e hai attirato l'attenzione.

    Vung vẩy cái mái chèo phát quang của em, thu hút cả đống sự chú ý.

  • lôi

    verb

    Con questo genere di informazioni, io lo attirerei allo scoperto.

    Với mọi thông tin này, tôi sẽ lôi hắn ra.

  • lôi cuốn

    Lei non deve attirare l'attenzione.

    Cậu không được lôi cuốn sự chú ý của họ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quyến rũ
    • thu hút
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " attirare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "attirare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch