Phép dịch "attitudine" thành Tiếng Việt

khiếu, khuynh hướng, năng khiếu là các bản dịch hàng đầu của "attitudine" thành Tiếng Việt.

attitudine noun feminine ngữ pháp

Essere in grado di fare bene qualcosa. Questa competenza viene abitualmente acquisita o appresa al contrario di altre capacità che sono considerate essere innate. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khiếu

    noun

    L'esame che ha appena sostenuto riguarda la sua attitudine alla magia.

    Cô vừa làm một bài kiểm tra... về năng khiếu phép thuật.

  • khuynh hướng

  • năng khiếu

    L'esame che ha appena sostenuto riguarda la sua attitudine alla magia.

    Cô vừa làm một bài kiểm tra... về năng khiếu phép thuật.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thái độ
    • tư thế
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " attitudine " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "attitudine" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch