Phép dịch "astuzia" thành Tiếng Việt

mưu mẹo, quỷ quyệt, sự láu cá là các bản dịch hàng đầu của "astuzia" thành Tiếng Việt.

astuzia noun feminine ngữ pháp

Intelligenza manifestata da un essere astuto.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • mưu mẹo

    Lascera'da parte tutte le astuzie ed iniziera'solo a rapire donne casualmente.

    Hắn sẽ dùng toàn bộ mưu mẹo và bắt đầu kéo phụ nữ ngẫu nhiên.

  • quỷ quyệt

    7 Con astuzia e menzogne, Satana il Diavolo indusse Adamo ed Eva a disubbidire a Dio.

    7 Bằng cách dùng lời giả dối và thủ đoạn quỷ quyệt, Sa-tan Ma-quỉ khiến cho A-đam và Ê-va cãi lời Đức Chúa Trời.

  • sự láu cá

  • sự xảo trá

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " astuzia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "astuzia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch