Phép dịch "assistere" thành Tiếng Việt
giúp đỡ, chăm sóc, cứu tế là các bản dịch hàng đầu của "assistere" thành Tiếng Việt.
assistere
verb
ngữ pháp
Dare assistenza o aiuto a.
-
giúp đỡ
verbDare assistenza o aiuto a.
Ha semplicemente scelto lui come amico perché lo aiutasse come assistente.
Nó chỉ chọn cậu bé đó làm bạn của nó để làm người giúp đỡ trong lớp học.
-
chăm sóc
verbImmaginiamo, per esempio, che stiamo assistendo un familiare affetto da una malattia cronica.
Ví dụ, bạn đang chăm sóc một người thân yêu mắc bệnh kinh niên.
-
cứu tế
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giúp
- hỗ trợ
- phụ tá
- trông nom
- trợ giúp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " assistere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "assistere"
Các cụm từ tương tự như "assistere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Xe đạp điện
-
Bộ trợ giúp Lập lịch hoạt động
-
bộ trợ giúp tạo hộp thư có thư mục được quản lý
-
Tiếp viên hàng không · tiếp viên hàng không
-
Thụ tinh nhân tạo
-
người phụ tá
-
Trợ tử
Thêm ví dụ
Thêm