Phép dịch "assistente" thành Tiếng Việt

người phụ tá là bản dịch của "assistente" thành Tiếng Việt.

assistente noun verb masculine ngữ pháp

Una persona o delle persone che forniscono assistenza in qualsiasi modo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người phụ tá

    Se un discorso di esercitazione supera il tempo, tu o un assistente dovreste fare un segnale.

    Nếu học viên nói quá thời hạn, bạn hay người phụ tá nên ra hiệu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " assistente " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "assistente" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "assistente" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch