Phép dịch "assistente" thành Tiếng Việt
người phụ tá là bản dịch của "assistente" thành Tiếng Việt.
assistente
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Una persona o delle persone che forniscono assistenza in qualsiasi modo.
-
người phụ tá
Se un discorso di esercitazione supera il tempo, tu o un assistente dovreste fare un segnale.
Nếu học viên nói quá thời hạn, bạn hay người phụ tá nên ra hiệu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " assistente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "assistente" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Xe đạp điện
-
Bộ trợ giúp Lập lịch hoạt động
-
bộ trợ giúp tạo hộp thư có thư mục được quản lý
-
chăm sóc · cứu tế · giúp · giúp đỡ · hỗ trợ · phụ tá · trông nom · trợ giúp
-
Tiếp viên hàng không · tiếp viên hàng không
-
Thụ tinh nhân tạo
-
Trợ tử
-
chăm sóc · cứu tế · giúp · giúp đỡ · hỗ trợ · phụ tá · trông nom · trợ giúp
Thêm ví dụ
Thêm