Phép dịch "asparago" thành Tiếng Việt

măng tây là bản dịch của "asparago" thành Tiếng Việt.

asparago noun masculine ngữ pháp

Il germoglio tenero di una pianta eurasiatica (Asparagus officinalis), mangiato come vegetale.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • măng tây

    noun

    Gli ho detto solo: " Se vuoi che faccia quella cosa, non mangiare gli asparagi ".

    Tôi chỉ nói với hắn là nếu muốn chơi tiếp thì đừng ăn măng tây nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " asparago " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "asparago"

Thêm

Bản dịch "asparago" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch