Phép dịch "annegare" thành Tiếng Việt
chết đuối, dìm chết, dìm là các bản dịch hàng đầu của "annegare" thành Tiếng Việt.
annegare
verb
ngữ pháp
Essere soffocato nell'acqua o in altri liquidi; morire per soffocamento nell'acqua. [..]
-
chết đuối
Ha usato la sua essenza vitale, per salvare uno stupido che stava annegando.
Tỷ tỷ đã dùng chân khí cứu tên ngốc đó khỏi chết đuối ở hồ trên núi.
-
dìm chết
Il Signore della Luce vuole che i nemici siano bruciati, il dio Abissale vuole che siano annegati.
Thần Ánh Sáng muốn kẻ thù bị thiêu cháy, Thủy Thần là muốn dìm chết kẻ thù.
-
dìm
Tu non sei la prima strega ad essere annegata.
Mày không phải là con phù thủy đầu tiên bị dìm đến chết đâu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " annegare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "annegare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chết đuối
Thêm ví dụ
Thêm