Phép dịch "ambire" thành Tiếng Việt
cố gắng, ham muốn, khao khát là các bản dịch hàng đầu của "ambire" thành Tiếng Việt.
ambire
verb
ngữ pháp
-
cố gắng
verbIn questo ambito... qualcuno cerca sempre di trovare il trucco, la truffa.
Trong nghành này, ai đó luôn luôn cố gắng để tìm thấy mánh khóe, lường lọc.
-
ham muốn
verbCome tali, non sembra che ambissero al sacerdozio.
Vì là người Ru-bên, dường như họ không ham muốn chức tế lễ.
-
khao khát
verbmentre coloro che ambiscono ad una cultura democratica
trong khi những người khao khát văn hóa dân chủ
-
mong mỏi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ambire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "ambire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khuôn khổ · lĩnh vực · phạm vi
-
phạm vi tìm kiếm
Thêm ví dụ
Thêm