Phép dịch "alimento" thành Tiếng Việt

thức ăn, món ăn, thực phẩm là các bản dịch hàng đầu của "alimento" thành Tiếng Việt.

alimento noun verb masculine ngữ pháp

Sostanza che può essere usata o preparata per essere usata come cibo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thức ăn

    noun

    Una spedizione di prodotti alimentari è stata consegnata a una banca alimentare locale.

    Một kiện thức ăn đã được giao cho kho thực phẩm địa phương.

  • món ăn

    A quel tempo le locuste erano un alimento comune?

    Vậy châu chấu có phải là món ăn phổ biến vào thời đó không?

  • thực phẩm

    noun

    sostanza o insieme di sostanze, in qualsiasi stato della materia, assimilata da un organismo vivente

    Mettete nella brocca una goccia di colorante per alimenti.

    Bỏ một giọt thuốc nhuộm màu thực phẩm vào cái bình đựng.

  • đồ ăn

    noun

    Organizza la colletta alimentare ad ogni giorno del Ringraziamento.

    Anh ta tổ chức lộ trình đồ ăn trong Lễ Tạ ơn hàng năm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " alimento " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "alimento" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "alimento" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch