Phép dịch "abdicare" thành Tiếng Việt

từ bỏ, thoái vị, bỏ là các bản dịch hàng đầu của "abdicare" thành Tiếng Việt.

abdicare verb ngữ pháp

In senso figurato: rinunciare a fare qualcosa, lasciar perdere.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • từ bỏ

    verb

    Benché gli unti siano pochi, non possono abdicare alla loro responsabilità ponendola sulle spalle della grande folla.

    Dù có ít người, họ không thể từ bỏ trách nhiệm đó cho đám đông.

  • thoái vị

    verb

    Figlio mio... un vero leader non abdica all'inizio di una crisi.

    Con trai... một lãnh đạo chân chính sẽ không thoái vị trước một cơn khủng hoảng.

  • bỏ

    verb

    Benché gli unti siano pochi, non possono abdicare alla loro responsabilità ponendola sulle spalle della grande folla.

    Dù có ít người, họ không thể từ bỏ trách nhiệm đó cho đám đông.

  • từ ngôi

    verb
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " abdicare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "abdicare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch