Phép dịch "abbronzare" thành Tiếng Việt
tắm nắng là bản dịch của "abbronzare" thành Tiếng Việt.
abbronzare
verb
ngữ pháp
Diventare di colore rosso-arancio, come quello della cioccolata e del caffè.
-
tắm nắng
Piena di anziani mezzi morti che si abbronzano in spiaggia.
đầy các thím gần đất xa trời đang tắm nắng trên bãi biển.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " abbronzare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "abbronzare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
rám nắng · sạm nắng
-
rám nắng · sạm nắng
Thêm ví dụ
Thêm