Phép dịch "Notte" thành Tiếng Việt

Nix, đêm, tối là các bản dịch hàng đầu của "Notte" thành Tiếng Việt.

Notte

Notte (mitologia)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Nix

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Notte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

notte noun feminine ngữ pháp

Periodo tra il tramonto e l'alba, durante il quale un posto si trova all'opposto del sole e il cielo è scuro.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • đêm

    noun

    Periodo tra il tramonto e l'alba, durante il quale un posto si trova all'opposto del sole e il cielo è scuro.

    Sono stato sveglio tutta la notte cercando di finire la presentazione.

    Tôi đã thức trắng đêm cố gắng hoàn thành bài thuyết trình.

  • tối

    noun

    Periodo tra il tramonto e l'alba, durante il quale un posto si trova all'opposto del sole e il cielo è scuro.

    Il termometro è andato a zero gradi la scorsa notte.

    Nhiệt kế xuống tới 0 độ hồi tối qua.

  • ban đêm

    noun

    Periodo tra il tramonto e l'alba, durante il quale un posto si trova all'opposto del sole e il cielo è scuro.

    Un goccio ti riscalderebbe dal freddo della notte!

    Một ngụm sẽ không hại gì trong trời lạnh ban đêm này đâu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • buổi tối
    • khuya

Hình ảnh có "Notte"

Các cụm từ tương tự như "Notte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Notte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch