Phép dịch "noto" thành Tiếng Việt

ai cũng biết, nổi tiếng, nổi danh là các bản dịch hàng đầu của "noto" thành Tiếng Việt.

noto adjective noun verb masculine ngữ pháp

Ben noto.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • ai cũng biết

    E anche se non è altrettanto noto, è la stagione migliore per implorare perdono.

    Và, mặc dù không phải ai cũng biết... đây cũng là mùa của hạ mình.

  • nổi tiếng

    adjective

    Ben noto.

    In base alla nostra storia, Matthews è il più grande punto interrogativo noto.

    Matthews, trong lịch sử của chúng ta, là một kẻ vô danh nổi tiếng nhất.

  • nổi danh

    adjective

    Ben noto.

    Jaime Lannister, un uomo meglio noto per aver ucciso il re che aveva giurato di proteggere?

    Jaime Lannister, một kẻ nổi danh với việc giết vị vua mà hắn thề sẽ bảo vệ?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " noto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Noto proper feminine ngữ pháp

Noto (provincia)

+ Thêm

"Noto" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Noto trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "noto" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "noto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch