Phép dịch "Contenuto" thành Tiếng Việt

Nội dung, nội dung, bị kiềm chế là các bản dịch hàng đầu của "Contenuto" thành Tiếng Việt.

Contenuto
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Nội dung

    14 Qual è il contenuto del libro degli Atti?

    14 Nội dung sách Công vụ là gì?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Contenuto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

contenuto adjective noun verb masculine ngữ pháp

Riferito all’andamento di una variabile economica e sim. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nội dung

    oggetto del discorso, il tema, nell'ambito della comunicazione

    Questo processo costituisce la comprensione del contesto e del contenuto.

    Tiến trình này được nói đến như là việc hiểu biết văn cảnh và nội dung.

  • bị kiềm chế

    La corruzione sarà contenuta, ma non eliminatata,

    Tham nhũng sẽ bị kiềm chế, nhưng không bị loại trừ,

  • bị nén lại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phải chăng
    • 內容

Các cụm từ tương tự như "Contenuto" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Contenuto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch