Phép dịch "Botak" thành Tiếng Việt

Hói đầu, hói, hói đầu là các bản dịch hàng đầu của "Botak" thành Tiếng Việt.

Botak
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • Hói đầu

    Sudah 300 tahun sejak aku belum melihat pria botak.

    Đã 300 năm rồi tôi mới thấy một người hói đầu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Botak " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

botak adjective
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • hói

    adjective

    Aku pasti sudah botak dan keriput saat itu.

    Lúc đó thì em hói với toàn nếp nhăn mất! Wow.

  • hói đầu

    Sudah 300 tahun sejak aku belum melihat pria botak.

    Đã 300 năm rồi tôi mới thấy một người hói đầu.

  • trọc

    adjective

    Yang satu botak, satunya lagi pingsan, Mereka berdua tidak sadarkan diri!

    Một thì trọc còn một thì nằm trên phao Họ đều bất tỉnh!

Các cụm từ tương tự như "Botak" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Botak" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch