Phép dịch "violer" thành Tiếng Việt
vi phạm, hiếp dâm, xâm phạm là các bản dịch hàng đầu của "violer" thành Tiếng Việt.
violer
verb
ngữ pháp
Avoir une relation sexuelle avec quelqu'un, de force, sans son consentement. [..]
-
vi phạm
verbHarvey, je suis sur le point de violer la loi sur les techniques d'interrogation.
Harvey, tôi sắp sửa vi phạm điều luật của phòng cảnh sát về các cách thức thẩm vấn.
-
hiếp dâm
verbSi ta fille m'accuse d'être un violeur, elle se fait violer.
Nếu con gái mày nghĩ tao là dâm tặc, con bé sẽ bị hiếp dâm.
-
xâm phạm
verbMon partenaire s'est fait violer par un français.
Tôi và bạn tôi vừa đã bị xâm phạm bởi một tay người Pháp bé con rồi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hiếp
- phạm
- cưỡng hiếp
- hãm hiếp
- cưỡng dâm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " violer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "violer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hùng hổ
-
bạo lực · dữ · dữ dội · dữ tợn · hung bạo · hung hãn · hung hăng · kịch liệt · mãnh liệt · mạnh · quá dáng
-
phá lệ
-
ác liệt
-
thất ước
-
cái kích · vĩ cầm trầm · đàn vion
-
chi hoa tím
-
cuồng phong
Thêm ví dụ
Thêm