Phép dịch "uriner" thành Tiếng Việt

đái, tiểu, tiểu tiện là các bản dịch hàng đầu của "uriner" thành Tiếng Việt.

uriner verb ngữ pháp

Laisser l'urine sortir du corps depuis la vessie.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • đái

    verb

    Sans doute vais-je uriner sur du mobilier.

    Có thể điều này thôi thúc tôi đái vào thứ gì đó.

  • tiểu

    adjective verb

    On a éliminé tout ce qui pourrait entrainer une urine marron.

    Chúng tôi đã loại trừ mọi khả năng gây nên nước tiểu nâu rồi.

  • tiểu tiện

    verb
  • đi tiểu

    Quand j'étais saoul, j'ai uriné sur la porte du directeur.

    Tôi say rượu và đi tiểu vào cửa nhà thầy hiệu trưởng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " uriner " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "uriner"

Các cụm từ tương tự như "uriner" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Nước tiểu · nước giải · nước tiểu · nước đái
  • Nước tiểu · nước giải · nước tiểu · nước đái
Thêm

Bản dịch "uriner" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch