Phép dịch "timbre-poste" thành Tiếng Việt
tem thư, cò, niêm là các bản dịch hàng đầu của "timbre-poste" thành Tiếng Việt.
timbre-poste
noun
masculine
ngữ pháp
Morceau de papier qui se colle aux lettres ou aux paquets pour payer leur livraison.
-
tem thư
-
cò
noun -
niêm
-
tem bưu điện
(số nhiều timbres-poste) tem bưu điện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " timbre-poste " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "timbre-poste"
Thêm ví dụ
Thêm