Phép dịch "tangible" thành Tiếng Việt
xác thực, hữu hình, sờ mó được là các bản dịch hàng đầu của "tangible" thành Tiếng Việt.
tangible
adjective
masculine
ngữ pháp
-
xác thực
adjective(nghĩa bóng) xác thực
Le procureur général a besoin de preuves tangibles, ce qu'on a, c'est circonstanciel.
Công tố viên quận nói ta chưa có đủ bằng chứng xác thực, và rằng ta chỉ có những suy luận vô căn.
-
hữu hình
-
sờ mó được
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tangible " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm