Phép dịch "survie" thành Tiếng Việt
sự sống sót, sự sống thêm là các bản dịch hàng đầu của "survie" thành Tiếng Việt.
survie
noun
feminine
ngữ pháp
Acte ou fait de survivre, ou condition d'avoir survécu.
-
sự sống sót
Optimus, tout ce que je voulais, c'était la survie de notre race.
Optimus, tất cả điều ta muốn là sự sống sót của chủng tộc chúng ta.
-
sự sống thêm
-
cuộc sống ở thế giới bên kia
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " survie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm