Phép dịch "substitut" thành Tiếng Việt
cái thay thế, người thế chân, thay thế là các bản dịch hàng đầu của "substitut" thành Tiếng Việt.
substitut
noun
masculine
ngữ pháp
Quelque chose fait pour en imiter une autre, typiquement de qualité inférieure.
-
cái thay thế
-
người thế chân
(từ hiếm, nghĩa ít dùng) người thế chân
-
thay thế
Mais si vous n'appuyez pas sur abandonnez tous les substituts vont être détruits.
Những nếu cô hủy bỏ, tất cả người máy thay thế sẽ bị hủy diệt.
-
thẩm phán thay biện lý
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " substitut " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "substitut" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thực phẩm dinh dưỡng thay thế bữa ăn
Thêm ví dụ
Thêm