Phép dịch "soluble" thành Tiếng Việt
tan, có thể giải quyết, giải được là các bản dịch hàng đầu của "soluble" thành Tiếng Việt.
soluble
adjective
masculine
ngữ pháp
Qui peut se dissoudre dans un liquide.
-
tan
verbtan (được)
-
có thể giải quyết
-
giải được
Donc le calcul est soluble dans l'espace, et aussi soluble dans le réseau.
Vì thế sự tính toán là không gian giải được và mạng lưới giải được.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " soluble " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm