Phép dịch "rythme" thành Tiếng Việt

nhịp điệu, nhịp, nhịp độ là các bản dịch hàng đầu của "rythme" thành Tiếng Việt.

rythme noun masculine ngữ pháp

Vitesse de changement. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • nhịp điệu

    noun

    Ainsi, en sifflant, nous reproduisons le ton et le rythme de la langue parlée.

    Thế nên, khi huýt sáo, chúng tôi bắt chước thanh điệunhịp điệu của ngôn ngữ mình.

  • nhịp

    noun

    Jack, je ne peux pas m'empêcher de remarquer votre respiration et le rythme cardiaque ont augmenté.

    Jack, tôi không thể không nhận thấy hơi thở và nhịp tim của anh đang tăng lên.

  • nhịp độ

    Ward va devoir augmenter le rythme et le frapper sans relâche pour le battre.

    Ward sẽ phải tìm lại nhịp độ và ra đòn nhiều hơn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiết tấu
    • tốc độ
    • Nhịp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rythme " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "rythme" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "rythme" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch