Phép dịch "repentir" thành Tiếng Việt

lòng ăn năn, nét sửa chữa, nỗi ân hận là các bản dịch hàng đầu của "repentir" thành Tiếng Việt.

repentir verb noun masculine ngữ pháp

Souhait que quelque chose ne se soit pas produit. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • lòng ăn năn

    ” Comme David avant lui, Manassé reconnaît la gravité de ses péchés et se repent sincèrement.

    Như Đa-vít, Ma-na-se nhận ra tội của mình nghiêm trọng thế nào và thật lòng ăn năn.

  • nét sửa chữa

    (nghệ thuật) sự sửa chữa; nét sửa chữa (trong quá trình vẽ)

  • nỗi ân hận

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự sửa chữa
    • tiếc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " repentir " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "repentir" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • ăn năn
  • cải hối · hối · hối hận · hối lỗi · hồi tâm · hồi đầu · sám hối · ăn năn
  • đã hối lỗi · đã ăn năn
  • cải hối · hối · hối hận · hối lỗi · hồi tâm · hồi đầu · sám hối · ăn năn
Thêm

Bản dịch "repentir" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch