Phép dịch "rentrer" thành Tiếng Việt
về, cầm, kìm là các bản dịch hàng đầu của "rentrer" thành Tiếng Việt.
rentrer
verb
ngữ pháp
Pour un objet, être de la taille et de la forme adéquates pour coïncider avec un autre objet. [..]
-
về
verbJe n'aurais jamais dû te laisser rentrer chez toi seul, la nuit dernière.
Lẽ ra tớ không nên để cậu trở về nhà một mình, đêm qua.
-
cầm
verb noun -
kìm
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trở về
- trở lại
- vào
- thu
- thụt
- lồng
- ngậm
- rùn
- thót
- cho vào
- dọn vào
- giấu vào
- gồm trong
- húc mạnh vào
- khai diễn lại
- lõm sâu vào
- lại nhà
- lồng vào
- mở lại
- rút vào
- thu vào
- thu về
- thuộc phạm vi
- trở vào
- xếp thụt vào
- đi về
- đưa vào
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rentrer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "rentrer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cố nén · hõm · lặn vào trong · mép gập vào trong
-
nuốt hờn
-
nuốt giận
-
về không
-
nhập học
-
nhập thanh
-
ném biên
-
hỏm · lõm · người kế chân · thụt vào được
Thêm ví dụ
Thêm