Phép dịch "raviver" thành Tiếng Việt

khơi lại, hâm nóng, làm cho tươi lại là các bản dịch hàng đầu của "raviver" thành Tiếng Việt.

raviver verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • khơi lại

    (nghĩa bóng) làm sống lại, khơi lại

  • hâm nóng

    Essayez de raviver l’amour que vous éprouviez avant que les difficultés ne vous brouillent la vue.

    Hãy hâm nóng tình cảm mà bạn đã có trước khi vấn đề xảy ra, và cái nhìn về người hôn phối chưa thay đổi.

  • làm cho tươi lại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm sống lại
    • nhen bừng lên
    • thổi bừng lên
    • đánh sạch gỉ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " raviver " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "raviver" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch