Phép dịch "ravin" thành Tiếng Việt
thung, rãnh, khe là các bản dịch hàng đầu của "ravin" thành Tiếng Việt.
ravin
noun
masculine
ngữ pháp
Ravin
-
thung
Ce ravin n'offre aucune issue.
Không có cách nào thoát khỏi thung lũng đó!
-
rãnh
rãnh (cho nước chảy) [..]
Que l'hélico me ramasse au sud du ravin.
Cho trực thăng tới ngay rãnh phía nam ở đây nhanh.
-
khe
Dites aux hommes qui sont cachés dans le ravin de venir ici!
Giờ ông có thể giải tán đám người đang nấp ở khe núi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khe xói
- mương xói
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ravin " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm