Phép dịch "ratisser" thành Tiếng Việt
cào, càn quét, càn là các bản dịch hàng đầu của "ratisser" thành Tiếng Việt.
ratisser
verb
ngữ pháp
-
cào
Les gens aiment garder tout parfaitement ratissé et prennent soin de ne laisser traîner aucune feuille.
Và họ làm cho mọi thứ được cào xới sạch sẽ. Và họ tỉa hết những cái lá.
-
càn quét
(quân sự) càn quét [..]
Ils ratisseront tout au matin.
Sáng mai bắt đầu càn quét khu này.
-
càn
Ils ratisseront tout au matin.
Sáng mai bắt đầu càn quét khu này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trang
- như ratiboiser 1
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ratisser " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm