Phép dịch "prodigue" thành Tiếng Việt

hoang phí, không tiếc, kẻ hoang phí là các bản dịch hàng đầu của "prodigue" thành Tiếng Việt.

prodigue adjective noun masculine ngữ pháp

Qui dépense beaucoup, de manière excessive. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • hoang phí

    adjective

    Frères et sœurs, nous sommes tous des enfants prodigues.

    Thưa các anh chị em, tất cả chúng ta đều giống như đứa con trai hoang phí.

  • không tiếc

    (nghĩa bóng) không tiếc

  • kẻ hoang phí

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " prodigue " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "prodigue" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "prodigue" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch