Phép dịch "porter" thành Tiếng Việt

mang, mặc, đeo là các bản dịch hàng đầu của "porter" thành Tiếng Việt.

porter verb noun masculine ngữ pháp

Déplacer tout en soulevant du sol, en supportant son poids [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mang

    verb

    Nous ne pouvons même pas les faire passer par la porte, et je suis sérieux!

    Thậm chí không thể mang họ ra khỏi nhà, tôi nói thật đấy.

  • mặc

    verb

    Laver avant de porter pour la première fois.

    Giặt trước khi mặc lần đầu.

  • đeo

    verb

    Elle porte des lunettes de soleil.

    Chị ấy đeo kính râm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ẵm
    • đem
    • đi
    • đưa
    • cầm
    • bận
    • vác
    • đội
    • khiêng
    • để
    • chuyển
    • xách
    • vận
    • đánh
    • xúi
    • đóng
    • na
    • bắn
    • rinh
    • đai
    • chạy
    • bàn về
    • chịu đựng
    • có hiệu lực
    • có mang
    • dựa trên
    • hướng về
    • kê trên
    • nói về
    • sản xuất
    • va phải
    • xui giục
    • xúi bẩy
    • đi ...
    • đạt tới
    • đập phải
    • đặt ...
    • ẵm ...
    • bế
    • may
    • cổng
    • ấp ủ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " porter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "porter"

Các cụm từ tương tự như "porter" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "porter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch