Phép dịch "plombier" thành Tiếng Việt
thợ ống nước, thợ đặt ống, thợ sữa ống nước là các bản dịch hàng đầu của "plombier" thành Tiếng Việt.
plombier
noun
masculine
ngữ pháp
Professionnels spécialisé dans la construction et l'entretien de la plomberie, du chauffage, de l'eau et/ou des eaux usées.
-
thợ ống nước
Nous devrions regarder du côté des plombiers, des soudeurs, des bricoleurs...
Ta nên xem xét các thợ ống nước, thợ lắp ráp, công nhân xưởng...
-
thợ đặt ống
thợ đặt ống (dẫn nước, dẫn khí)
-
thợ sữa ống nước
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " plombier " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm