Phép dịch "plainte" thành Tiếng Việt
khiếu nại, lời kêu ca, lời phàn nàn là các bản dịch hàng đầu của "plainte" thành Tiếng Việt.
plainte
noun
feminine
ngữ pháp
Expression vocale ou audible d'un grief ou d'une peine. [..]
-
khiếu nại
J'ai dû porter plainte de nouveau, car tu as uriné dans le lac.
Tôi phải nộp đơn khiếu nại về việc anh khuây khỏa ở hồ nước này.
-
lời kêu ca
-
lời phàn nàn
de ce que nous faisons maintenant, n'est-ce pas? Comme toutes ces plaintes au sujet des clones.
của những việc chúng ta đang làm, đúng không? Cũng giống như lời phàn nàn về nhân bản.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lời rên rỉ
- tiếng rên rỉ
- tiếng rì rầm
- tiếng vi vu
- đơn khiếu nại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " plainte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "plainte" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
than thở
-
kêu
-
kêu · kêu ca · kì kèo · phàn nàn · rên · ta thán · than phiền · thưa · thưa kiện
-
than vãn
-
phàn nàn cho · rên rỉ · than vãn · thương hại · thương xót · xót thương · ái ngại
-
bên nguyên · khiếu nại · nguyên · nguyên cáo · người khiếu nại
-
cáo · thưa · thưa kiện
-
đưa đơn
Thêm ví dụ
Thêm