Phép dịch "plaignant" thành Tiếng Việt

nguyên cáo, nguyên, bên nguyên là các bản dịch hàng đầu của "plaignant" thành Tiếng Việt.

plaignant adjective noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • nguyên cáo

    noun

    Les seuls plaignants étaient les témoins du crime présumé.

    Bên nguyên cáo là những người đã chứng kiến sự việc.

  • nguyên

    adjective noun

    Avec autant de clients, on aura un groupe solide de plaignants dans chaque district.

    Với nhiều người, chúng ta đã làm rất tốt Một giải pháp tuyệt vời của nguyên đơn Cho những nhóm nhỏ thuộc mỗi quận. CLIFF:

  • bên nguyên

    noun

    Les seuls plaignants étaient les témoins du crime présumé.

    Bên nguyên cáo là những người đã chứng kiến sự việc.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khiếu nại
    • người khiếu nại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plaignant " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "plaignant" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "plaignant" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch