Phép dịch "se plaindre" thành Tiếng Việt
phàn nàn, than phiền, kêu là các bản dịch hàng đầu của "se plaindre" thành Tiếng Việt.
se plaindre
Exprimer du mécontentement. [..]
-
phàn nàn
verbTu ne devrais pas avoir de motif de te plaindre.
Bạn không nên phàn nàn về điều gì mới phải.
-
than phiền
verbTu n'arrêtes pas de te plaindre. Sauf quand on fait l'amour.
Anh luôn than phiền. Trừ lúc chúng ta làm tình.
-
kêu
verbC'est vous qui étiez contre moi quand les cultivateurs de pêches se plaignaient que je voulais démolir ça.
Chính anh là người phản đối khi Hiệp hội trồng đào cằn nhằn và kêu ca về việc tôi dỡ nó xuống.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kêu ca
- kì kèo
- rên
- ta thán
- thưa
- thưa kiện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " se plaindre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "se plaindre" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
than vãn
Thêm ví dụ
Thêm