Phép dịch "passager" thành Tiếng Việt
hành khách, thoảng qua, nhất thời là các bản dịch hàng đầu của "passager" thành Tiếng Việt.
passager
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
hành khách
nounhành khách (đi tàu, đi xe, đi máy bay) [..]
Ne me dis pas que tu as tiré sur les passagers!
Jack, cho tao biết là mày không bắn hành khách đó chứ.
-
thoảng qua
-
nhất thời
Les Lakers, c'est une étincelle, passagère.
Lakers giống như 1 ngọn lửa nhất thời.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phù du
- phù vân
- qua đường
- đi qua
- đông người qua lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " passager " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "passager"
Các cụm từ tương tự như "passager" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhất thời
-
Kẻ đi xe không trả tiền
Thêm ví dụ
Thêm