Phép dịch "orgueil" thành Tiếng Việt

cái kê đòn bẫy, kiêu căng, lòng tự hào là các bản dịch hàng đầu của "orgueil" thành Tiếng Việt.

orgueil noun masculine ngữ pháp

orgueil (sur ses capacités)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cái kê đòn bẫy

  • kiêu căng

    adjective

    Montrez le mot orgueil au tableau.

    Hãy chỉ vào từ kiêu căng ở trên bảng.

  • lòng tự hào

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • niềm tự hào
    • sự kiêu hãnh
    • tính kiêu ngạo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " orgueil " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "orgueil" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "orgueil" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch