Phép dịch "micro" thành Tiếng Việt
viết tắt của microphone, micrô, Micrô là các bản dịch hàng đầu của "micro" thành Tiếng Việt.
micro
noun
masculine
ngữ pháp
micro (phone)
-
viết tắt của microphone
-
micrô
En général, quand vous vous présentez au pupitre, un frère règle la position du micro.
Khi bạn bước đến trước bục giảng, thường sẽ có một anh điều chỉnh vị trí của micrô.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " micro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Micro
Micro (préfixe du système international)
-
Micrô
Micro (préfixe du système international)
Le micro de votre portable est très sensible, et votre conversation n’intéresse sans doute personne autour de vous.
Micrô điện thoại rất nhạy, và những người chung quanh bạn hẳn không muốn nghe cuộc nói chuyện riêng tư của bạn.
Các cụm từ tương tự như "micro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hố đen siêu nhỏ
-
Vi ba
-
lò vi ba · lò vi sóng · máy hâm nóng
-
tiểu bộ
-
micrô-
-
chủ doanh nghiệp nhỏ (gia đình)
-
vi tin
-
J2ME
Thêm ví dụ
Thêm