Phép dịch "imitation" thành Tiếng Việt
sự bắt chước, sự mô phỏng, sự noi theo là các bản dịch hàng đầu của "imitation" thành Tiếng Việt.
imitation
noun
feminine
ngữ pháp
Quelque chose fait pour en imiter une autre, typiquement de qualité inférieure. [..]
-
sự bắt chước
Rien de plus qu'une piètre imitation de votre bravoure sur le champ de bataille.
Đây là 1 sự bắt chước nghèo nàn của sự dũng cảm của ngài nơi chiến trận.
-
sự mô phỏng
Une imitation du vivant.
Một sự mô phỏng của sự sống.
-
sự noi theo
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tác phẩm mô phỏng
- đồ giả
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " imitation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm