Phép dịch "imbroglio" thành Tiếng Việt

mớ bòng bong, tình trạng hỗn độn, vở kịch rắc rối là các bản dịch hàng đầu của "imbroglio" thành Tiếng Việt.

imbroglio noun masculine ngữ pháp

Situation compliquée.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mớ bòng bong

  • tình trạng hỗn độn

  • vở kịch rắc rối

    (sân khấu) vở kịch (tình tiết) rắc rối

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " imbroglio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "imbroglio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch