Phép dịch "hibou" thành Tiếng Việt
cú, chim cú, người sống cô độc là các bản dịch hàng đầu của "hibou" thành Tiếng Việt.
hibou
noun
masculine
ngữ pháp
Rapace nocturne [..]
-
cú
interjection nounRapace nocturne
Et le hibou a dit aux autres animaux:
Khi đó cú vọ nói với các con khác:
-
chim cú
(động vật học) chim cú
-
người sống cô độc
(từ cũ; nghĩa cũ) người sống cô độc
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- con cú
- người có vẻ quạu cọ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hibou " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "hibou"
Các cụm từ tương tự như "hibou" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tiếng chim cú kêu
-
Cú lửa
-
Cú đại bàng Á Âu
-
dù dì
Thêm ví dụ
Thêm