Phép dịch "hic" thành Tiếng Việt

cái nút, điểm mấu chốt là các bản dịch hàng đầu của "hic" thành Tiếng Việt.

hic noun interjection masculine ngữ pháp

Difficulté que l'on doit résoudre ou traiter.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cái nút

    (thân mật) điểm mấu chốt, cái nút (của một vấn đề)

  • điểm mấu chốt

    (thân mật) điểm mấu chốt, cái nút (của một vấn đề)

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "hic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch