Phép dịch "fornication" thành Tiếng Việt
tội thông dâm, Gian dâm là các bản dịch hàng đầu của "fornication" thành Tiếng Việt.
fornication
noun
feminine
-
tội thông dâm
(tôn giáo) tội thông dâm [..]
Dans Jacob 3:12, l’expression « fornication et lasciveté » fait référence aux péchés sexuels.
Trong Gia Cốp 3:12, cụm từ “tội thông dâm và dâm dật′′ ám chỉ tội lỗi tình dục.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fornication " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Fornication
-
Gian dâm
Son silence est-il une défense de ses fornications?
Sự im lặng của anh ta là để bảo vệ cho tội gian dâm của cô ta à?
Thêm ví dụ
Thêm